Nghĩa tiếng Việt
- Sự hạ giá nhanh, sự sụt giá bất thình lình.danh từ
- Sự ế ẩm, sự đình trệ (trong buôn bán).danh từ
- Sự khủng hoảng kinh tế.danh từ
- Sự mất hứng thú.danh từ
- Hạ nhanh, sụt thình lình (giá cả).động từ
- Ế ẩm, đình trệ (việc buôn bán).động từ
- Sụp xuống.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Prices faced a sharp slump this month.
-
Sales entered a long slump after summer.
-
The slump hurt many small shops.
-
He felt a slump after the exam.
-
Butter prices slump when supply is high.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép