TanroDictionary Sổ từ

slump

/slʌmp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hạ giá nhanh, sự sụt giá bất thình lình.danh từ
  2. Sự ế ẩm, sự đình trệ (trong buôn bán).danh từ
  3. Sự khủng hoảng kinh tế.danh từ
  4. Sự mất hứng thú.danh từ
  5. Hạ nhanh, sụt thình lình (giá cả).động từ
  6. Ế ẩm, đình trệ (việc buôn bán).động từ
  7. Sụp xuống.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Prices faced a sharp slump this month.

  2. Sales entered a long slump after summer.

  3. The slump hurt many small shops.

  4. He felt a slump after the exam.

  5. Butter prices slump when supply is high.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép