Nghĩa tiếng Việt
- Kiến thức nông cạn; sự biết lõm bõm (về một vấn đề) ((cũng) smatter).danh từ
Tiếng Nhật
- 片言かたことnói bập bẹ, nói lõm bõm
Ví dụ
-
I only have a smattering of French vocabulary.
-
to have a smattering of French
biết lõm bõm ít tiếng Pháp
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép