TanroDictionary Sổ từ

smokingly

/ˈsməʊkɪŋli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với khói: Chất khí có màu trắng đục hoặc đen xám, bốc lên từ vật đang cháyD

Ví dụ

  1. The soup looked smokingli after the fire.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép