TanroDictionary Sổ từ

smoky

/ˈsməʊki/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Toả khói, đầy khói.tính từ
  2. Ám khói, đen vì khói.tính từ
  3. Cùng nghĩa với khói: Chất khí có màu trắng đục hoặc đen xám, bốc lên từ vật đang cháytính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The kitchen was filled with a smoky aroma.

  2. The old wall looked very smoky and dark.

  3. A smoky haze covered the valley this morning.

  4. a smoky fire

    lửa lắm khói

  5. a smoky city

    một thành phố đầy khói

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép