Nghĩa tiếng Việt
- Buôn lậu.động từ
- Mang lén, đưa lén; cất lén.động từ
Ví dụ
-
They tried to smuggle fruit across the border.
-
They tried to smuggle goods across the border.
-
to smuggle something into the room
mang lén vật gì vào trong phòng
-
to smuggle something away
mang lén vật gì đi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép