Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của smuggle.động từ
- Sự buôn lậu.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He was smuggling goods across the border.
-
Smuggling hurts honest local shops.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép