TanroDictionary Sổ từ

smuggling

/ˈsmʌɡlɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của smuggle.động từ
  2. Sự buôn lậu.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He was smuggling goods across the border.

  2. Smuggling hurts honest local shops.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép