Nghĩa tiếng Việt
- Xem smug: Thiển cận mà tự mãnD
Ví dụ
-
The entry smugly points to smug.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsməɡli/
The entry smugly points to smug.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép