TanroDictionary Sổ từ

smug

/smʌɡ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thiển cận mà tự mãn.tính từ
  2. Đỏm dáng, bảnh choẹ.tính từ
  3. , (từ lóng) người khó chan hoà với mọi người.danh từ
  4. Người không thích thể thao thể dục.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He gave a smug smile after the test.

  2. She looked smug in her bright new coat.

  3. That smug avoided every party last year.

  4. The smug skipped every team game at school.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép