Nghĩa tiếng Việt
- Thiển cận mà tự mãn.tính từ
- Đỏm dáng, bảnh choẹ.tính từ
- , (từ lóng) người khó chan hoà với mọi người.danh từ
- Người không thích thể thao thể dục.danh từ
Tiếng Nhật
- 気障きざlàm điệu, kiểu cách, ra vẻ, màu mè
Ví dụ
-
He gave a smug smile after the test.
-
She looked smug in her bright new coat.
-
That smug avoided every party last year.
-
The smug skipped every team game at school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép