TanroDictionary Sổ từ

snaking

/ˈsneɪkɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của snake.động từ
  2. Sự lượn ngoằn ngoèo.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The road was snaking through the hills.

  2. The snaking line moved slowly forward.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép