TanroDictionary Sổ từ

snaps

/snˈæps/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của snapđộng từ

Ví dụ

  1. The branch snaps under too much weight.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép