TanroDictionary Sổ từ

sneer

/snɪə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cười khinh bỉ, cười chế nhạo.danh từ
  2. Chế nhạo, nói những lời châm chọc.danh từ
  3. Nhạo báng làm tổn thương (danh dự).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He answered with a sneer and left.

  2. He had a sneer on his face during the meeting.

  3. Her cruel sneer ruined his good reputation.

  4. to sneer at someone

    chế nhạo ai

  5. to sneer at riches

    coi khinh tiền bạc

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép