TanroDictionary Sổ từ

sneeze

/sniːz/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hắt hơi.danh từ
  2. Cái hắt hơi.danh từ
  3. Hắt hơi.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A sneeze woke the baby.

  2. He gave a loud sneeze.

  3. I sneeze when the air is dusty.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép