Nghĩa tiếng Việt
- Sự hắt hơi.danh từ
- Cái hắt hơi.danh từ
- Hắt hơi.động từ
Tiếng Nhật
- 嚏くしゃみcái hắt hơi; hắt xì
Ví dụ
-
A sneeze woke the baby.
-
He gave a loud sneeze.
-
I sneeze when the air is dusty.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép