TanroDictionary Sổ từ

snot

/snɒt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vuôi, mũi thò lò.danh từ
  2. Thằng chó đểu, thằng đáng khinh.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He wiped the snot from his nose.

  2. Don't act like a snot in front of others.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép