TanroDictionary Sổ từ

soak

/səʊk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ngâm, sự thấm nước, sự nhúng nước.danh từ
  2. Nước để ngâm, nước để nhúng.danh từ
  3. Bữa chè chén.danh từ
  4. Người nghiện rượu nặng.danh từ
  5. , (từ lóng) tình trạng bị đem cầm cố.danh từ
  6. , (từ lóng) cú đấm điếng người.danh từ
  7. Ngâm, nhúng.động từ
  8. Làm ướt đẫm.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The soak took all afternoon.

  2. Use this soak for the clothes.

  3. We had a small soak together.

  4. He was a poor old soak.

  5. He is currently in soak for a debt.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép