Nghĩa tiếng Việt
- Sự ngâm, sự thấm nước, sự nhúng nước.danh từ
- Nước để ngâm, nước để nhúng.danh từ
- Bữa chè chén.danh từ
- Người nghiện rượu nặng.danh từ
- , (từ lóng) tình trạng bị đem cầm cố.danh từ
- , (từ lóng) cú đấm điếng người.danh từ
- Ngâm, nhúng.động từ
- Làm ướt đẫm.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The soak took all afternoon.
-
Use this soak for the clothes.
-
We had a small soak together.
-
He was a poor old soak.
-
He is currently in soak for a debt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép