TanroDictionary Sổ từ

sojourn

/ˈsɒdʒən/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ở lại ít lâu, sự ở lại ít bữa.danh từ
  2. Ở lại ít lâu, ở lại ít bữa.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They enjoyed a short sojourn by the lake.

  2. We sojourned in the village for two days.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép