Nghĩa tiếng Việt
- Sự khẩn khoản, sự nài xin.danh từ
- Sự gạ gẫm, sự níu kéo, sự chài khách.danh từ
- Sự xúi giục.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her solicitation for help was sincere.
-
Street solicitation is not allowed here.
-
The coach warned against solicitation in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép