TanroDictionary Sổ từ

solicitation

/səˌlɪsɪˈtəɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự khẩn khoản, sự nài xin.danh từ
  2. Sự gạ gẫm, sự níu kéo, sự chài khách.danh từ
  3. Sự xúi giục.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her solicitation for help was sincere.

  2. Street solicitation is not allowed here.

  3. The coach warned against solicitation in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép