TanroDictionary Sổ từ

solidification

/səˌlɪdɪfɪˈkeɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đặc lại, sự rắn lại; sự đông đặc.danh từ
  2. Sự củng cố.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Cooling caused solidification of the metal.

  2. The new rule helped the team's solidification.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép