Nghĩa tiếng Việt
- Sự đặc lại, sự rắn lại; sự đông đặc.danh từ
- Sự củng cố.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Cooling caused solidification of the metal.
-
The new rule helped the team's solidification.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép