Nghĩa tiếng Việt
- Một người nào đó, có người ((cũng) someone).P
- Ông này ông nọ.P
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Somebody left their umbrella in the hallway.
-
He thinks he is somebody very important.
-
somebody told me so
có người nói với tôi như vậy
-
he thinks he's somebody
nó tưởng nó là ông này ông nọ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép