TanroDictionary Sổ từ

somebody

/ˈsʌmbədi/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một người nào đó, có người ((cũng) someone).P
  2. Ông này ông nọ.P

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Somebody left their umbrella in the hallway.

  2. He thinks he is somebody very important.

  3. somebody told me so

    có người nói với tôi như vậy

  4. he thinks he's somebody

    nó tưởng nó là ông này ông nọ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép