Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhảy lộn nhào.danh từ
- Nhảy lộn nhào.động từ
Tiếng Nhật
- 宙返りちゅうがえりlộn nhào, nhào lộn vòng
Ví dụ
-
The gymnast performed a perfect double somersault on the mat.
-
The child could somersault across the soft mat.
-
double somersault
sự lộn nhào hai vòng
-
to turn a somersault
nhảy lộn nhào
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép