Nghĩa tiếng Việt
- , (từ lóng) người được thế trước (được lợi thế vì tranh thủ làm trước).danh từ
Tiếng Nhật
- いっそthà, thà rằng
- いっその事いっそのことthà rằng, chi bằng
Ví dụ
-
As a sooner, he got the first chance.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép