TanroDictionary Sổ từ

soulful

/ˈsəʊlfl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đầy tâm hồn, đầy tình cảm; làm xúc động, làm xúc cảm (nhạc... ).tính từ

Ví dụ

  1. Her soulful song moved the whole room.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép