Nghĩa tiếng Việt
- Vàng dát, bạc dát (để trang sức quần áo), trang kim.danh từ
- Vú lá sồi (nốt phồng trên lá sồi).danh từ
- Điểm (quần áo... ) bằng trang kim.động từ
Ví dụ
-
Her dress had bright spangles that caught the light.
-
A spangle formed on the leaf after the storm.
-
They spangled the costume with tiny silver pieces.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép