Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sparkle.động từ
- Lấp lánh, lóng lánh.tính từ
- Sủi tăm.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Stars were sparkling in the dark sky.
-
Her sparkling eyes showed excitement.
-
She poured a glass of sparkling wine for us.
-
sparkling wine
rượu sủi tăm
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép