Nghĩa tiếng Việt
- Co thắt.tính từ
- Không đều, lúc có lúc không; lác đác.tính từ
- Đột biến.tính từ
Ví dụ
-
She had spasmodic coughing during the night.
-
His spasmodic efforts did not lead to any success.
-
The weather changed in spasmodic bursts.
-
spasmodic efforts
những cố gắng không đều
-
spasmodic firing
súng bắn lác đác
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép