TanroDictionary Sổ từ

spatula

/ˈspætʃələ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dao trộn thuốc vẽ.danh từ
  2. Cái đè lưỡi.danh từ

Tiếng Nhật

  • 箆へらcái bay, cái thìa dẹt, que miết

Ví dụ

  1. Use a spatula to mix the paint.

  2. The nurse used a spatula during the exam.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép