Nghĩa tiếng Việt
- Dao trộn thuốc vẽ.danh từ
- Cái đè lưỡi.danh từ
Tiếng Nhật
- 箆へらcái bay, cái thìa dẹt, que miết
Ví dụ
-
Use a spatula to mix the paint.
-
The nurse used a spatula during the exam.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép