Nghĩa tiếng Việt
- Mũi giáo, mũi mác.danh từ
- Tổ mũi nhọn, tổ xung kích; mũi nhọn.danh từ
- Chĩa mũi nhọn (cuộc tấn công...).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The spearhead was sharp and heavy.
-
She led the spearhead of the team.
-
He spearheaded the rescue effort.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép