Nghĩa tiếng Việt
- Sự chuyên môn hoá.danh từ
- sự chuyên hoá.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her specialisation is language teaching.
-
Medical specialisation takes many years.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép