Nghĩa tiếng Việt
- Chuyên gia, chuyên viên, nhà chuyên khoa.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The eye specialist examined my vision today.
-
eye specialist
bác sĩ chuyên khoa mắt
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép