TanroDictionary Sổ từ

specifically

/spɪˈsɪfɪkəlli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chính xác, rõ rệt.D
  2. Đặc trưng, riêng biệt.D

Tiếng Nhật

  • 鯉こいcá chép; cá koi
  • カップcốc, tách, chén (đồ uống, đơn vị đo, cúp áo ngực, cúp giải thưởng...)

Ví dụ

  1. Please answer specificalli and keep it short.

  2. This tool is specificalli made for small spaces.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép