Nghĩa tiếng Việt
- Chính xác, rõ rệt.D
- Đặc trưng, riêng biệt.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Please answer specificalli and keep it short.
-
This tool is specificalli made for small spaces.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép