TanroDictionary Sổ từ

spectacular

/spekˈtækjələ(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đẹp mắt, ngoạn mục.tính từ
  2. Làm cho công chúng để ý; thu hút sự chú ý của mọi người.tính từ
  3. Chương trình truyền hình dài chọn lọc (thường có màu).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The sunset was truly spectacular.

  2. The accident had a spectacular effect.

  3. We watched a spectacular on television.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép