Nghĩa tiếng Việt
- Tiêu, tiêu pha.động từ
- Dùng (thì giờ... ), tốn.động từ
- Qua, sống qua.động từ
- Làm dịu đi, làm nguôi đi, làm hết đà; làm hết, làm kiệt, tiêu phí.động từ
- Gãy; mất (cột buồm).động từ
- Tiêu pha, tiêu tiền.động từ
- Tàn, hết.động từ
- Đẻ trứng (cá).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Try not to spend too much today.
-
You should spend more time reading every day.
-
We will spend the holidays by the beach.
-
Do not spend all your energy on one task.
-
The old mast may spend in the storm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép