Nghĩa tiếng Việt
- Có bỏ gia vị.tính từ
- Hóm hỉnh, dí dỏm; tục.tính từ
- Bảnh bao, hào nhoáng.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The soup is spicy and warm.
-
He told us a very spicy story.
-
He looked spicy in his bright new suit.
-
spicy story
chuyện tục; chuyện tiếu lâm
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép