TanroDictionary Sổ từ

spicy

/ˈspaɪsi/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có bỏ gia vị.tính từ
  2. Hóm hỉnh, dí dỏm; tục.tính từ
  3. Bảnh bao, hào nhoáng.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The soup is spicy and warm.

  2. He told us a very spicy story.

  3. He looked spicy in his bright new suit.

  4. spicy story

    chuyện tục; chuyện tiếu lâm

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép