Nghĩa tiếng Việt
- Rực rỡ, tráng lệ, lộng lẫy, huy hoàng.tính từ
- Hay, đẹp, tốt, tuyệt.tính từ
Tiếng Nhật
- 華麗かれいlộng lẫy, hoa lệ, rực rỡ
- 素晴らしいすばらしいtuyệt vời, lộng lẫy, xuất sắc
- 華々しいはなばなしいrực rỡ, huy hoàng
- 輝かしいかがやかしいrực rỡ, vẻ vang, huy hoàng, sáng chói
- 結構けっこうtuyệt, tốt, hay
Ví dụ
-
The royal family lived in a splendid palace.
-
This is a splendid chance of escape for us.
-
splendid palace
lâu đài tráng lệ
-
splendid victory
thắng lợi huy hoàng
-
splendid weather
trời tuyệt đẹp
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép