TanroDictionary Sổ từ

splendid

/ˈsplendɪd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rực rỡ, tráng lệ, lộng lẫy, huy hoàng.tính từ
  2. Hay, đẹp, tốt, tuyệt.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The royal family lived in a splendid palace.

  2. This is a splendid chance of escape for us.

  3. splendid palace

    lâu đài tráng lệ

  4. splendid victory

    thắng lợi huy hoàng

  5. splendid weather

    trời tuyệt đẹp

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép