Nghĩa tiếng Việt
- Rất nhức (đặc biệt là đau đầu).tính từ
- Sự phân cắt; tách đôi.danh từ
- Sự phân nhóm; phân chia; chẻ tách.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I have a splitting headache from working all night.
-
The splitting made the wood easier to burn.
-
Their splitting ended the team’s work.
-
I've got a splitting headache
tôi bị nhức đầu như búa bổ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép