Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của spoilđộng từ
- Hàng hoá ăn cắp được.danh từ
- Chiến lợi phẩm.danh từ
- Lợi lộc, bổng lộc.danh từ
Tiếng Nhật
- 分捕り品ぶんどりひんchiến lợi phẩm, đồ cướp được
- 獲物えものcon mồi, thú săn, mẻ cá
- 盗品とうひんđồ ăn cắp, tang vật
Ví dụ
-
She spoils every surprise with questions.
-
Police found the stolen spoils in a box.
-
The hunters carried home their spoils.
-
He accepted the spoils of success.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép