TanroDictionary Sổ từ

sporadic

/spəˈrædɪk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rời rạc, lác đác.tính từ
  2. Thỉnh thoảng, không thường xuyên.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We had sporadic rain throughout the afternoon.

  2. She visits her grandparents sporadic, not often.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép