Nghĩa tiếng Việt
- Rời rạc, lác đác.tính từ
- Thỉnh thoảng, không thường xuyên.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We had sporadic rain throughout the afternoon.
-
She visits her grandparents sporadic, not often.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép