TanroDictionary Sổ từ

spotless

/ˈspɒtləs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có đốm, không có vết; sạch sẽ, tinh tươm.tính từ
  2. Không có vết nhơ, không bị mang tai mang tiếng (tên tuổi... ).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The kitchen stayed spotless all week.

  2. His spotless record helped him get hired.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép