TanroDictionary Sổ từ

spotlight

/ˈspɒtlaɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đèn có cường độ sáng cao, và định hướng, để chiều sáng tập trung vào một khu vực, ví dụ trên sân khấu.danh từ
  2. Vùng sáng chiếu bởi đèn trên.danh từ
  3. Trung tâm của sự chú ý, điểm nhấn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He kept the spotlight on the desk.

  2. The spotlight played a key role.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép