TanroDictionary Sổ từ

spread-eagle

/ˈsprɛdˌiɡəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có hình con đại bàng giang cánh.tính từ
  2. Huênh hoang, khoác lác.tính từ
  3. Yêu nước rùm beng.tính từ
  4. Huênh hoang khoác lác về sự ưu việt của nước Mỹ.tính từ
  5. Nọc ra mà đánh (trói giăng tay chân để đánh).động từ
  6. Trải, căng ra.động từ

Ví dụ

  1. The flag showed a spread-eagle design.

  2. His spread-eagle talk sounded empty and loud.

  3. The speech was spread-eagle and full of flags.

  4. The spread-eagle speech praised his own country too much.

  5. The police spread-eagle the thief on the ground.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép