Nghĩa tiếng Việt
- Có hình con đại bàng giang cánh.tính từ
- Huênh hoang, khoác lác.tính từ
- Yêu nước rùm beng.tính từ
- Huênh hoang khoác lác về sự ưu việt của nước Mỹ.tính từ
- Nọc ra mà đánh (trói giăng tay chân để đánh).động từ
- Trải, căng ra.động từ
Ví dụ
-
The flag showed a spread-eagle design.
-
His spread-eagle talk sounded empty and loud.
-
The speech was spread-eagle and full of flags.
-
The spread-eagle speech praised his own country too much.
-
The police spread-eagle the thief on the ground.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép