TanroDictionary Sổ từ

spurt

/spɜːt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cố gắng nước rút, gắng sức, gắng công.danh từ
  2. Bắn ra, phọt ra.danh từ
  3. Làm bắn ra, làm phọt ra.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The runner finished with a strong spurt.

  2. A spurt of water hit the wall.

  3. She spurted milk into the cup.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép