Nghĩa tiếng Việt
- Sự cố gắng nước rút, gắng sức, gắng công.danh từ
- Bắn ra, phọt ra.danh từ
- Làm bắn ra, làm phọt ra.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The runner finished with a strong spurt.
-
A spurt of water hit the wall.
-
She spurted milk into the cup.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép