Nghĩa tiếng Việt
- Sự cãi nhau ầm ĩ, sự cãi vặt với nhau.danh từ
- Cãi nhau ầm ĩ, cãi vặt.động từ
- Xếp lệch, xếp lộn (hàng chữ).động từ
Tiếng Nhật
- 喧嘩けんかcãi nhau, đánh nhau, ẩu đả
- 小競り合いこぜりあいcuộc giao tranh nhỏ
Ví dụ
-
The children had a squabble over a toy.
-
The children squabble about which toy to play with.
-
He squabbled the labels into the wrong row.
-
to squabble with somebody about something
cãi nhau ầm ĩ với ai về việc gì
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép