TanroDictionary Sổ từ

squeeze

/skwiːz/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ép, sự vắt, sự siết, sự véo.danh từ
  2. Sự ôm chặt.danh từ
  3. Đám đông; sự chen chúc.danh từ
  4. Sự hạn chế, sự bắt buộc.danh từ
  5. Sự in dấu tiền đồng (lên giấy, lên sáp).danh từ
  6. Sự ăn bớt, sự ăn chặn, sự ăn hoa hồng lậu.danh từ
  7. Sự ép đối phương bỏ những quân bài quan trọng ((cũng) squeeze play).danh từ
  8. Ép, vắt, nén, siết chặt.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She gave her friend a firm squeeze of the hand.

  2. He gave his mother a warm squeeze before leaving.

  3. It was a tight squeeze in the small elevator.

  4. The tight budget put a squeeze on travel plans.

  5. The old squeeze showed the coin on paper.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép