Nghĩa tiếng Việt
- Sự ép, sự vắt, sự siết, sự véo.danh từ
- Sự ôm chặt.danh từ
- Đám đông; sự chen chúc.danh từ
- Sự hạn chế, sự bắt buộc.danh từ
- Sự in dấu tiền đồng (lên giấy, lên sáp).danh từ
- Sự ăn bớt, sự ăn chặn, sự ăn hoa hồng lậu.danh từ
- Sự ép đối phương bỏ những quân bài quan trọng ((cũng) squeeze play).danh từ
- Ép, vắt, nén, siết chặt.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She gave her friend a firm squeeze of the hand.
-
He gave his mother a warm squeeze before leaving.
-
It was a tight squeeze in the small elevator.
-
The tight budget put a squeeze on travel plans.
-
The old squeeze showed the coin on paper.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép