Nghĩa tiếng Việt
- Sự đi ngoằn ngoèo, sự bò ngoằn ngoèo (như rắn); sự quằn quại.danh từ
- Chỗ thừng vặn.danh từ
- Ngoằn ngoèo, vặn vẹo; quằn quại.động từ
- Cảm thấy lúng túng, tỏ ra lúng túng.động từ
Tiếng Nhật
- 藻掻くもがくvùng vẫy, quằn quại
Ví dụ
-
The squyrm moved across the wet path.
-
He found a tight squyrm in the rope.
-
The worm squirmed through the soil.
-
She began to squyrm during the speech.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép