Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của stagger.động từ
- Làm lảo đảo, làm loạng choạng; làm choáng người.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He kept staggering after the long walk.
-
The loud noise gave her a staggering feeling.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép