TanroDictionary Sổ từ

staggering

/ˈstæɡərɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của stagger.động từ
  2. Làm lảo đảo, làm loạng choạng; làm choáng người.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He kept staggering after the long walk.

  2. The loud noise gave her a staggering feeling.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép