Nghĩa tiếng Việt
- Thế bí.danh từ
- Sự bế tắc.danh từ
- Dồn (đối phương) vào thế bí.động từ
- Làm bế tắc (hội nghị... ).động từ
Tiếng Nhật
- 足踏みあしぶみsự giậm chân, giậm chân tại chỗ
- 行き詰まりいきづまりsự bế tắc, ngõ cụt
- 手詰まりてづまりbế tắc, bí, đình trệ
Ví dụ
-
The game ended in a stalemate.
-
Their talks reached a stalemate.
-
Her strong move stalemated the other player.
-
The argument stalemated the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép