TanroDictionary Sổ từ

stalemate

/ˈsteɪlmeɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thế bí.danh từ
  2. Sự bế tắc.danh từ
  3. Dồn (đối phương) vào thế bí.động từ
  4. Làm bế tắc (hội nghị... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The game ended in a stalemate.

  2. Their talks reached a stalemate.

  3. Her strong move stalemated the other player.

  4. The argument stalemated the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép