Nghĩa tiếng Việt
- Sức chịu đựng; khả năng chịu đựng.danh từ
- Nghị lực, can đảm.danh từ
- Số nhiều của stamendanh từ
- Căn bản; cấu trúc cơ bản.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She ran far because of her strong stamina.
-
He showed great stamina during the long climb.
-
The plant had many stamina in the flower.
-
Engineers studied the stamina of the bridge.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép