TanroDictionary Sổ từ

stamina

/ˈstæmɪnə/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sức chịu đựng; khả năng chịu đựng.danh từ
  2. Nghị lực, can đảm.danh từ
  3. Số nhiều của stamendanh từ
  4. Căn bản; cấu trúc cơ bản.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She ran far because of her strong stamina.

  2. He showed great stamina during the long climb.

  3. The plant had many stamina in the flower.

  4. Engineers studied the stamina of the bridge.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép