Nghĩa tiếng Việt
- Chuyển từ tư thế ngồi hoặc nằm sang tư thế đứng thẳng.động từ
- Không giữ đúng hẹn.động từ
Tiếng Nhật
- 起き上がるおきあがるngồi dậy, đứng dậy, trỗi dậy
- 立ち上がるたちあがるđứng dậy
Ví dụ
-
Everybody stood up when the judge entered the court.
-
He agreed to meet me last night, but he stood me up.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép