TanroDictionary Sổ từ

stand up

/stˈand ˈʌp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chuyển từ tư thế ngồi hoặc nằm sang tư thế đứng thẳng.động từ
  2. Không giữ đúng hẹn.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Everybody stood up when the judge entered the court.

  2. He agreed to meet me last night, but he stood me up.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép