Nghĩa tiếng Việt
- Sự bày tỏ, sự trình bày, sự phát biểu.danh từ
- Lời tuyên bố, lời khai báo; bản tuyên bố, bản khai báo.danh từ
- Tổng kết.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Please provide a clearer statement about your plans.
-
He made a well-founded statement during the trial.
-
The statement gave a clear summary of events.
-
to require clearer statement
cần được trình bày rõ ràng hơn nữa
-
a well-founded statement
lời tuyên bố có cơ sở
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép