TanroDictionary Sổ từ

steady

/ˈstedi/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vững, vững chắc, vững vàng.tính từ
  2. Đều đặn, đều đều.tính từ
  3. Kiên định, không thay đổi.tính từ
  4. Vững vàng, bình tĩnh, điềm tĩnh.tính từ
  5. Đứng đắn, chính chắn.tính từ
  6. Làm cho vững, làm cho vững chắc, làm cho vững vàng.động từ
  7. Làm cho kiên định.động từ
  8. Trở nên vững vàng, trở nên vững chắc.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The mountain was steady as a rock in the storm.

  2. They walked along the path at a steady pace.

  3. You must be steady in your personal principles.

  4. She showed steady nerves during the difficult exam.

  5. He is a steady young worker.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép