TanroDictionary Sổ từ

steak

/steɪk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Miếng cá để nướng, miếng thịt để nướng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He ordered steak for dinner.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép