Nghĩa tiếng Việt
- Miếng cá để nướng, miếng thịt để nướng.danh từ
Tiếng Nhật
- ステーキbít tết
Ví dụ
-
He ordered steak for dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/steɪk/
He ordered steak for dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép